se cogner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Đụng, va phải, đập đầu vào: Chỉ hành động vô tình hoặc bất cẩn làm cho một bộ phận cơ thể (thườngđầu) va chạm mạnh vào một vật cứng.
    • (Nghĩa bóng) Vấp phải, gặp phải: Dùng để diễn tả việc gặp phải một khó khăn, trở ngại hoặc một tình huống bất ngờ khó chịu.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ (nghĩa đen):
    • Il s'est cogné la tête contre l'étagère. (Anh ấy đã đập đầu vào giá sách.)
    • Attention à ne pas te cogner au coin de la table ! (Cẩn thận đừng để đụng vào góc bàn đấy!)
  • Tự động từ (nghĩa bóng):
    • Je me suis cogné à un problème technique. (Tôi đã vấp phải một vấn đề kỹ thuật.)
    • Elle s'est cognée à son refus catégorique. ( ấy đã gặp phải sự từ chối dứt khoát của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se cogner à qqch": đụng/va phải cái gì; (nghĩa bóng) vấp phải cái gì.
    • Il s'est cogné au chambranle de la porte. (Anh ta đã đụng phải khung cửa.)
  • "se cogner la tête contre les murs": (nghĩa bóng) cảm thấy bế tắc, bất lực đến mức muốn đập đầu vào tường.
    • Face à cette administration, on a envie de se cogner la tête contre les murs. (Đối mặt với bộ máy hành chính này, người ta chỉ muốn đập đầu vào tường.)
Biến thể từ gần giống
  • Cogner (ngoại động từ): đập, , đánh.
    • Cogner à la porte. ( cửa.)
  • Cognée (danh từ): cái rìu.
  • Heurter (động từ): đụng, va mạnh, xung đột (gần nghĩa với "se cogner" nhưng thường dùng cho phương tiện hoặc ý kiến).
Từ đồng nghĩa
  • Se heurter (à): va phải, đụng phải; vấp phải (khó khăn).
  • Se prendre (dans/qch): mắc vào, vướng vào.
  • Buter (contre): vấp phải, chạm trán (vật cản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp dạng này)

Thành ngữ liên quan
  • Se cogner le nez contre la porte close: (nghĩa bóng) bị từ chối thẳng thừng, gặp phải sự khước từ.
    • En demandant une augmentation, il s'est cogné le nez contre la porte close. (Khi đề nghị tăng lương, anh ta đã bị từ chối phũ phàng.)
tự động từ
  1. đụng
    • Se cogner à la porte
      đụng phải cửa
    • se cogner la être contre les murs
      đụng phải một việc khó quá

Từ gần giống